| Vị trí | Cỡ xe | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|---|
| Trước – trái | Cỡ S | Cái | 800.000 đ |
| Trước – trái | Cỡ M | Cái | 900.000 đ |
| Trước – trái | Cỡ L | Cái | 1.000.000 đ |
| Trước – phải | Cỡ S | Cái | 800.000 đ |
| Trước – phải | Cỡ M | Cái | 900.000 đ |
| Trước – phải | Cỡ L | Cái | 1.000.000 đ |
| Sau – trái | Cỡ S | Cái | 800.000 đ |
| Sau – trái | Cỡ M | Cái | 900.000 đ |
| Sau – trái | Cỡ L | Cái | 1.000.000 đ |
| Sau – phải | Cỡ S | Cái | 800.000 đ |
| Sau – phải | Cỡ M | Cái | 900.000 đ |
| Sau – phải | Cỡ L | Cái | 1.000.000 đ |
Quy ước cỡ xe: Cỡ S – Morning, i10, Wigo, Brio; Cỡ M – City, Vios, Mazda2; Cỡ L – Camry, Mazda6, Civic.